siêu thanh

Học thuật
Thân thiện
siêu thanh

Máy bay phản lực siêu thanh bay trên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh trong môi trường đó: Dùng để mô tả tốc độ của một vật thể (như máy bay, tên lửa) khi di chuyển nhanh hơn tốc độ lan truyền của âm thanh trong cùng một môi trường (thường không khí).
    • Thuộc về hoặc liên quan đến vận tốc lớn hơn vận tốc âm thanh: Dùng trong các lĩnh vực như hàng không, vật , quân sự để chỉ các hiện tượng, công nghệ hoặc thiết bị hoạt độngtốc độ trên âm thanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Một số máy bay chiến đấu hiện đại khả năng bay ở tốc độ siêu thanh.
    • Khi vượt qua tốc độ siêu thanh, máy bay tạo ra một tiếng nổ đặc trưng gọi là "bom âm thanh".
    • Công nghệ siêu thanh đã cách mạng hóa ngành hàng không quân sự.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tốc độ siêu thanh": Cụm danh từ chỉ một tốc độ cụ thể lớn hơn tốc độ âm thanh (trong không khí ở điều kiện tiêu chuẩn, tốc độ này vào khoảng 1.235 km/h).
    • Tên lửa đã đạt tới tốc độ siêu thanh chỉ vài giây sau khi phóng.
  • "Bay siêu thanh": Cụm động từ chỉ hành động di chuyển với vận tốc lớn hơn vận tốc âm thanh.
    • Máy bay thử nghiệm đã thành công trong việc bay siêu thanh ổn định.
Biến thể từ liên quan
  • Siêu âm (tính từ):
    • Nghĩa tương đương: Có thể dùng thay thế cho "siêu thanh" trong một số ngữ cảnh, đặc biệt khi nói về tốc độ. dụ: máy bay phản lực siêu âm.
    • Lưu ý: Từ "siêu âm" còn một nghĩa phổ biến khác trong y học, chỉ một kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh sử dụng sóng âm tần số cao (ultrasound), hoàn toàn khác với nghĩa "siêu thanh".
  • Hạ thanh (tính từ): tốc độ nhỏ hơn tốc độ âm thanh.
  • Âm thanh (danh từ): Sóng học lan truyền trong môi trường vật chất, chuẩn để so sánh tốc độ.
Từ đồng nghĩa
  • Trên âm thanh: Cách nói khác để chỉ tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh.
  • Supersonic: Từ tiếng Anh tương đương, thường được dùng trong các văn bản kỹ thuật.
Các cụm từ liên quan
  • Máy bay siêu thanh: Loại máy bay được thiết kế để có thể bay ở tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh.
  • Vật thể siêu thanh: Vật thể bất kỳ (tên lửa, đạn...) đang di chuyển với vận tốc siêu thanh.
  • Dòng chảy siêu thanh: Trạng thái dòng chảy của chất lưu (như không khí) khi vận tốc của vượt quá vận tốc âm thanh.
Thành ngữ/Cụm từ cố định
  • Số Mach: Đơn vị đo tốc độ so với tốc độ âm thanh. "Mach 1" bằng tốc độ âm thanh. "Siêu thanh" thường tương ứng với tốc độ lớn hơn Mach 1.
    • Máy bay đó có thể đạt tới tốc độ Mach 2.5 (nhanh gấp hai rưỡi tốc độ âm thanh).
siêu thanh

Máy bay phản lực siêu thanh bay trên bầu trời.

  1. t. Như siêu âm. Máy bay phản lực siêu thanh.